Áo phông trong tiếng Trung

0
26
- Advertisement -

Áo phông trong tiếng Trung

1. Áo phông trong tiếng Trung

Áo phông: T xùshān (T恤衫)

2. Một số từ vựng tiếng Trung về thời trang

Fúzhuāng (服装): Quần áo, trang phục.

Shízhuāng (时装): Thời trang.

Nèiyī (内衣): Nội y.

Nǚshì nèiyī (女式内衣): Đồ lót của nữ.

- Advertisement -

Jiākè shān (茄克衫): Áo jacket.

Pí jiākè (皮茄克): Áo jacket da.

Xīzhuāng bèixīn (西装背心):  Áo gi-lê.

Yùndòng shàngyī (运动上衣): Áo thể thao.

Dàyī (大衣): Áo bành tô.

Fēngyī (风衣): Áo gió.

Chángshān (长衫): Trường sam (áo truyền thống của nam).

Qípáo (旗袍): Sườn xám.

Chènshān (衬衫): Áo sơ mi.

Duǎn xiù chènshān (短袖衬衫): Áo sơ mi tay ngắn.

Shuìyī kù (睡衣裤): Đồ ngủ, pyjama.

Niúzǎikù (牛仔裤): Quần jeans, quần bò.

Máoyī (毛衣): Áo len.

Xīzhuāng (西装): Âu phục, com lê.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 355

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here