Bảo hiểm du lịch tiếng Anh là gì?

0
303
- Advertisement -

Bảo hiểm du lịch tiếng Anh là travel insurance, các ví dụ bằng câu tiếng Anh cụ thể, các mẫu câu hay sử dụng, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thương mại lĩnh vực bảo hiểm.

Bảo hiểm du lịch tiếng Anh là gì?

Định nghĩa

Bảo hiểm du lịch tiếng Anh là travel insurance.

Phiên âm: /ˈtræv.əl ɪnˈʃʊə.rəns/.

Bảo hiểm du lịch là loại hình bảo hiểm chi trả cho cá nhân hoặc gia đình khi gặp những sự cố phát sinh trong chuyến du lịch như tai nạn, ốm đau, chuyến đi bị hoãn, thất lạc hành lý, mất hộ chiếu.

Từ vựng tiếng Anh về bảo hiểm

Từ vựng tiếng anh lĩnh vực bảo hiểm:

- Advertisement -
  • Absolute assignment: Chuyển nhượng hoàn toàn.
  • Accelerated death benefit rider: Điều khoản riêng về trả trước quyền lợi bảo hiểm.
    bảo hiểm du lịch
  • Accumulation at interes dividend option: Lựa chọn tích lũy chia lãi.
  • Accumulation period: Thời kỳ tích lũy.
  • Accumulation units: Đơn vị tích lũy.
  • Activity at work provosion: Điều khoản đang công tác.
  • Face amount: Số tiền bảo hiểm.
  • Face value: Số tiền bảo hiểm.
  • Family policy: Đơn bảo hiểm gia đình. 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here