Bảo mật trong tiếng Anh là gì?

0
17
- Advertisement -

Bảo mật trong tiếng Anh là gì?

Bảo mật là gì?

Bảo mật là áp dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm bảo vệ toàn bộ thông tin, hạn chế khả năng lạm dụng tài nguyên và tài sản.

Bảo mật trở nên đặc biệt và phức tạp trong quản lý, vận hành những hệ thống thông tin có sử dụng các công cụ tin học.

Bảo mật còn là các bước bảo vệ người hoặc tài sản khỏi các mối nguy hại. Mối nguy hại ở đây có thể là chủ ý hoặc cố ý.

Bảo mật trong tiếng Anh và một số từ ngữ liên quan

Bảo mật tiếng Anh là security, phiên âm /sɪˈkjʊərəti/

Security critical /sɪˈkjʊərəti ˈkrɪtɪkl/: Bảo mật nghiêm trọng.

- Advertisement -

Code access security /kəʊd ˈækses sɪˈkjʊərəti/: Bảo mật truy nhập mật mã.

Data security /ˈdeɪtə sɪˈkjʊərəti/: Bảo mật dữ liệu.

Security Configuration Wizard /sɪˈkjʊərəti kənˌfɪɡəˈreɪʃn ˈwɪzəd/: Bảng cài đặt cấu hình bảo mật.

Secure Sockets Layer /sɪˈkjʊə(r) ˈsɒkɪt ˈleɪə(r)/: Tầng khe bảo mật.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here