Bệnh viện trong tiếng Trung là gì?

0
34
- Advertisement -

Bệnh viện trong tiếng Trung là gì?

1. Bệnh viện là gì?

Bệnh viện là một tổ chức chăm sóc sức khỏe cung cấp điều trị bệnh nhân với các nhân viên y tế và điều dưỡng chuyên ngành và thiết bị y tế. Có khả năng chẩn đoán bệnh, điều trị và phẫu thuật.

2. Bệnh viện trong tiếng Trung và một số từ ngữ liên quan

Bệnh viện tiếng Trung là 医院 (Yīyuàn)

诊疗所 (zhěnliáo suǒ): Phòng chẩn trị.

X 光 (X guāng): Chụp X-quang.

医生 (yīshēng): Bác sĩ.

- Advertisement -

护士 (hùshì): Y tá.

急诊室 (jízhěn shì): Phòng cấp cứu.

病房 (bìngfáng): Phòng bệnh.

手术 (shǒu shù): Phẫu thuật.

打针 (dǎ zhēn):  Tiêm.

观察室 (guānchá shì): Phòng theo dõi.

隔离病房 (gélí bìngfáng): Phòng cách ly.

麻醉 (má zuì): Gây mê.

吊瓶 (diào píng): Truyền nước.

担架 (dānjià): Băng ca.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here