Bố trong tiếng Nhật

0
33
- Advertisement -

Bố trong tiếng Nhật

1. Bố trong tiếng Nhật

Bố (khi nói về bố của mình) chichi (父)

Bố (khi nói về bố của người khác) Otou san (お父さん)

 

 

 

2. Một số mẫu câu liên quan tới bố trong tiếng Nhật

おとう さん, きょう おとう さん の 友達 が 来た よ。

(O tō-san, kyō o tō-san no tomodachi ga kita yo).

Bố ơi, hôm nay có bạn của bố đến chơi đấy ạ.

- Advertisement -

父 は も う引退 しました。

(Chichi wa mō intai shimashita).

Bố tôi đã nghỉ hưu.

むかし、父 は 韓国 に 住んで いた こと が あります。

(Mukashi, chichi wa kankoku ni jū nde ita koto ga arimasu).

Trước đây, bố tôi từng sống ở Hàn Quốc.

父 は 仕事 と して 農業 を やって とります。

(Chichi wa shigoto to shite nōgyō o yatte torimasu).

Công việc của bố tôi là làm về nông nghiệp.

お父さん は 何 歳 です か。

(Otōsan wa nan-saidesu ka).

Bố cậu bao nhiêu tuổi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 274

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here