Ca sĩ trong tiếng Nhật

0
42
- Advertisement -

Ca sĩ trong tiếng Nhật

1. Ca sĩ trong tiếng Nhật

Ca sĩ: kashu (歌手, かしゅ)

2. Một số từ vựng liên quan đến nghề nghiệp

Noumin (農民, のうみん): Nông dân.

Kyoushi (教師, きょうし): Giáo viên.

Enjinia (エンジニア): Kỹ sư.

Gaka (がか): Họa sĩ.

- Advertisement -

Yuubinhaitatsu (郵便配達, ゆうびんはいたつ): Người đưa thư.

Keikan (警官, けいかん): Cảnh sát.

Isha (医者, いしゃ): Bác sĩ.

Ryoushi (漁師, りょうし): Ngư dân.

Chourishi (調理師, ちょうりし): Đầu bếp.

Shitateya (仕立て屋, したてや): Thợ may.

Biyoushi (美容師, びようし): Thợ cắt tóc.

Shashinka (写真家, しゃしんか): Nhiếp ảnh.

Kenchikuka (建築家, けんちくか): Kiến trúc sư.

Bengoshi (弁護士,  べんごし): Luật sư.

Kaikeishi (会計士, かいけいし): Kế toán.

Hisho (秘書, ひしょ): Thư ký.

Kisha (記者, きしゃ): Phóng viên.

Keibiin (警備員, けいびいん): Bảo vệ.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 375

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here