Các chuyên ngành tiếng Trung

0
23
- Advertisement -

Các chuyên ngành tiếng Trung

Một số ngành cơ bản

语言学 [Yǔyán xué]: Ngôn ngữ học.

教育学 [jiàoyù xué]: Giáo dục học.

法学 [fǎxué]: Luật học.

经济学[jīngjì xué]: Kinh tế học.

工商管理 [gōngshāng guǎnlǐ]: Quản trị kinh doanh.

- Advertisement -

统计学 [tǒngjì xué]: Thống kê học.

社会学 [shèhuì xué]: Xã hội học.

心理学 [xīnlǐ xué]: Tâm lý học.

传媒 [chuánméi]: Truyền thông.

金融 [jīnróng]: Tài chính.

建筑学 [jiànzhú xué]: Kiến trúc học.

地质学 [dìzhí xué]: Địa chất học.

翻译 [fānyì]: Phiên dịch.

医科 [yīkē]: Y học.

牙医学 [yá yīxué]: Nha khoa.

计算机科学 [jìsuànjī kēxué]: Công nghệ thông tin.

体育 [Tǐyù]: Thể dục thể thao.

哲学 [zhéxué]: Triết học.

天文学 [tiānwénxué]: Thiên văn học.

Một số ví dụ

  • 你的专业是什么? [Nǐ de zhuānyè shì shénme?]: Chuyên ngành của bạn là gì?
  • 我的专业式语言学。[Wǒ de zhuānyè shì yǔyán xué.]: Chuyên ngành của tôi là ngôn ngữ học.
  • 我学医科因为我想成为一名医生,给大家治病。[Wǒ xué yīkē yīnwèi wǒ xiǎng chéngwéi yī míng yīshēng, gěi dàjiā zhì bìng.]: Tôi học ngành y bởi vì tôi muốn trở thành một bác sĩ, chữa bệnh cho mọi người.

Bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here