Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật

0
43
- Advertisement -

Cách nói số người trong gia đình bằng tiếng Nhật

1. Cách đếm số lượng người bằng tiếng Nhật

一人(ひとり、hitori): 1 người.

二人(ふたり、futari): 2 người.

三人(さんにん、sannin): 3 người.

四人(よんにん、yonnin): 4 người.

五人(ごにん、gonin): 5 người.

- Advertisement -

六人(ろくにん、gokunin): 6 người.

七人(ななにん、nananin): 7 người.

八人(はちにん、hachinin): 8 người.

九人(きゅうにん、kyuunin): 9 người.

十人(じゅうにん、jyuunin): 10 người.

2. Từ vựng về các thành viên trong gia đinh

祖父(そふ、sofu): Ông.

祖母(そぼ、sobo): Bà.

父(ちち、chichi): Bố.

母(はは、haha): Mẹ.

兄弟(きょうだい、kyoudai): Anh/em.

姉妹(しまい、shimai): Chị/em.

兄(あに、ani): Anh trai.

弟(おとうと、otouto): Em trai.

姉(あね、ane): Chị gái.

妹(いもうと、imouto): Em gái.

夫(おっと、otto): Chồng.

妻(つま、tsuma): Vợ.

息子(むすこ、musuko): Con trai.

娘(むすめ、musume): Con gái.

甥(おい、oi): Cháu trai.

姪(めい、mei): Cháu gái.

義理の兄(ぎりのあに、girinoani): Anh rể.

義理の弟(ぎりのおとうと、girino otouto): Em rể.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 366

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here