Cảm xúc trong tiếng Trung là gì?

0
114
- Advertisement -

Cảm xúc trong tiếng Trung là gì?

1. Cảm xúc là gì?

Cảm xúc chính là phản ứng của mỗi cá nhân cơ thể, sự rung động của cá nhân trước tác động của các yếu tố bên ngoài. 

2. Cảm xúc trong tiếng Trung và một số từ vựng liên quan

Cảm xúc trong tiếng Trung là 情感 (qínggǎn)

 无聊(wúliáo): Buồn tẻ.

 失望(shīwàng): Thất vọng.

担心(dānxīn): Lo lắng.

- Advertisement -

 光火(guānghuǒ): Nổi giận.

 恐惧(kǒngjù): Nỗi sợ.

 疲劳(píláo): Sự mệt mỏi.

 幸福(xìngfú): Niềm hạnh phúc.

 喜悦(xǐyuè): Niềm vui.

 乐观(lèguān): Sự lạc quan.

 轻松(qīngsōng): Thư giãn.  

 害怕(hàipà): Sợ hãi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 2

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here