Chạy xe tiếng Hàn là gì?

0
89
- Advertisement -

Chạy xe tiếng Hàn là gì?

Chạy xe tiếng Hàn là 운전 (unjeon), là hành động điều khiển một phương tiện nào đó khi tham gia giao thông đòi hỏi người lái xe phải tuân theo các yêu cầu của luật và đường bộ trong thời điểm đang lái xe.

Một số từ vựng liên quan đến chạy xe

  • 주차 (jucha): Đậu xe.
  • 주차장 (juchajang): Bãi đậu xe.
  • 핸들 (haenteul): Tay lái.
  • 브레이크 (bureikhu): Phanh xe.
  • 깜빡 라이트 (kkambbakraithu): Đèn xi nhan.
  • 일방통행 (ilbangthonghaeng): Đường một chiều.
  • 합격 (habkyok): Thi đậu.
  • 불합격 (bulhabkyok): Thi rớt.
  • 교통사고 (kyothongsago): Tai nạn giao thông.
  • 안전운전 (anjeonunjeon): Lái xe an toàn.
  • 시험장 (sihomjang): Bãi kiểm tra.
  • 고속도로 (gosokdoro): Đường cao tốc.
  • 건널목 (konnolmok): Ngã tư.
  • 갈래길 (kalraekil): Ngã ba.
  • 다보 (dabo): Vỉa hè.
  • 로터리 (rothori): Bùng binh.
  • 신호등 (sinhoteung): Đèn giao thông.
  • 운전 면허증 (unjeongmyeonhojung): Bằng lái xe.
  • 보험 (boheom): Bảo hiểm.
  • 도로 지도 (dorojido): Bản đồ chỉ đường.
  • 추월하다 (chuwuolhada): Vượt xe khác.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here