Chợ trong tiếng Nhật

0
35
- Advertisement -

Chợ trong tiếng Nhật

1. Chợ trong tiếng Nhật

Chợ tiếng Nhật là 市場 (いちば, ichiba).

Một số từ đồng nghĩa của 市場: マーケット (māketto), 市場 (しじょう, shiji ~you), 市 (いち, ichi).

Ở Nhật có 2 loại chợ.

Chợ bán sỉ 卸売市場 (おろしうりしじょう, oroshiurishijō).

Chợ bán lẻ 小売市場 (こうりいちば, kouriichiba).

- Advertisement -

2. Một số từ vựng liên quan đến chợ

魚市場 (うおいちば, uoichiba): Chợ cá.

青物市場 (あおものしじょう, aomono ichiba): Chợ rau.

買う (かう, kau): Mua.

売る (うる, uru): Bán.

買物 (かいもの, kaimono): Mua sắm.

お負け (おまけ, o make): Khuyến mãi.

価格 (かかく, kakaku): Giá bán.

高価な (こうかな, kōkana): Đắt.

安い (やすい, yasui): Rẻ.

現金 (げんきん, genkin): Tiền mặt.

現金払い (げんきんばらい, genkin harai): Thanh toán bằng tiền mặt.

お釣 (おつり, otsuri): Tiền thối lại.

幾ら (いくら, ikura): Bao nhiêu tiền.

ストア (sutoa): Quầy hàng.

スナック (sunakku): Quầy hàng ăn nhẹ.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 446

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here