Chủ đầu tư trong tiếng Anh

0
17
- Advertisement -

Chủ đầu tư trong tiếng Anh

1. Chủ đầu tư là gì?

Chủ đầu tư là những người hay tổ chức đầu tư sở hữu vốn hoặc được giao vốn để triển khai xây dựng các công trình hay dự án.

Chủ đầu tư là người phải chịu hoàn toàn trách nhiệm về chất lượng, tiến độ và hiệu quả đầu tư của các công trình xây dựng.

Chủ đầu tư phải tuân thủ các quy định pháp luật trong quá trình triển khai dự án cũng như khắc phục những hậu quả của dự án nếu có.

2. Vai trò của chủ đầu tư

Khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không đủ điều kiện năng lực thì người quyết định đầu tư sẽ thuê tổ chức tư vấn quản lý dự án, nghĩa là tổ chức tư vấn được trông coi quản lý các dự án xây dựng công trình là quản lý công trình như của chính mình.

Người quyết định đầu tư sẽ trực tiếp quản lý dự án khi Chủ đầu tư xây dựng công trình không có đủ điều kiện năng lực về quản lý dự án.

- Advertisement -

Trường hợp Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án thì chủ đầu tư có thể thành lập Ban Quản lý dự án. Ban Quản lý dự án chịu trách nhiệm trước pháp luật và chủ đầu tư theo nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

Các chủ đầu tư xây dựng công trình phải thuê tư vấn giám sát công trình, hoặc tự thực hiện khi có đủ điều kiện năng lực hoạt động giám sát thi công xây dựng. Công việc giám sát thi công công trình là yêu cầu bắt buộc bên thi công phải làm đúng thiết kế được duyệt, đúng tiêu chuẩn, quy chuẩn xây dựng được áp dụng và phải đảm bảo giám sát thường xuyên liên tục trong quá trình thi công xây dựng.

3. Chủ đầu tư trong tiếng Anh

Chủ đầu tư: Investor /ɪn’vestər/

Vd: My investor agreed that we should make a move before the price went up. (Chủ đầu tư của chúng tôi đồng ý rằng chúng tôi nên ra tay trước khi giá lên)

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 614

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here