Cô nhi viện tiếng Nhật là gì?

0
111
- Advertisement -

Cô nhi viện (孤児院: kojiin) là những cơ sở thu nhận, nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ mồ côi, giúp đỡ người già neo đơn có hoàn cảnh khó khăn, không nơi nương tựa.

Cô nhi viện tiếng Nhật là gì?

Nghĩa của từ

Cô nhi viện dịch sang tiếng Nhật là 孤児院 (kojiin).

Từ vựng liên quan đến cô nhi viện

  • 訪問 (houmon): đến thăm.
    cô nhi viện tại Nhật
  • 社会貢献委員会 (shakai koukeniinkai): uỷ ban đóng góp xã hội.
  • 許可 (kyoka): sự cho phép.
  • 寄付 (kifu): sự đóng góp.
  • 支援する (shien suru): hỗ trợ.
  • 個人 (kojin): tư nhân, mang tính cá nhân.
  • 運営される (unei sareru): được vận hành, được quản lý.
  • 受け入れる (ukeireru): thu nhận.
  • 育成 (ikusei): nuôi dưỡng.
  • 構う (kamau): chăm sóc.

Bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here