Công ty trong tiếng Nhật

0
16
- Advertisement -

Công ty trong tiếng Nhật

1. Công ty trong tiếng Nhật

Công ty: 会社 (かいしゃ, kaisha)

2. Các loại hình công ty bằng tiếng Nhật

有限会社 (ゆうげんがいしゃ, yuugen geisha): Công ty trách nhiệm hữu hạn.

中小企業 (ちゅうしょうきぎょう, chuushou kigyou): Doanh nghiệp vừa và nhỏ.

公営企業 (こうえいきぎょう, kōei kigyō): Công ty nhà nước.

個人会社 (こじんがいしゃ, kojin kaisha): Công ty tư nhân.

- Advertisement -

外資系企業 (がいしけいきぎょう, gaishi Keikyo): Công ty vốn nước ngoài. 

株式会社 (かぶしきがいしゃ,  kabushikigaisha): Công ty cổ phần.

合名会社 (ごうめいがいしゃ, gōmeigaisha): Công ty hợp doanh.

同族企業 (どうぞくかいしゃ, dōzoku kigyō): Công ty gia đình.

親会社 (おやがいしゃ, oyagaisha): Công ty mẹ.

子会社 (こがいしゃ, kogaisha): Công ty con.

商社 (しょうしゃ, shōsha): Công ty thương mại.

貿易駅会社 (ぼうえきえきがいしゃ, bōeki-eki kaisha): Công ty ngoại thương.

投資会社 (とうしがいしゃ, tōshikaisha): Công ty đầu tư.

航空会社 (こうくうがいしゃ, kōkūkaisha): Công ty hàng không.

船会社 (ふながいしゃ, fune kaisha): Công ty hàng hải.

電気会社 (でんきがいしゃ, denkigaisha): Công ty điện lực.

旅行会社 (りょこうがいしゃ, ryokōkaisha): Công ty du lịch.

建設会社 (けんせつがいしゃ, kensetsukaisha): Công ty xây dựng.

保険会社 (ほけんがいしゃ, hokenkaisha): Công ty bảo hiểm.

広告社 (こうこくしゃ, kōkoku-sha): Công ty quảng cáo.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 416

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here