Cử nhân tiếng Anh là gì?

0
32
- Advertisement -

Cử nhân tiếng Anh là gì?

Dịch nghĩa

Cử nhân trong tiếng Anh là Bachelor (/’bætʃ.əl.əz/) là thuật ngữ để chỉ những sinh viên đã hoàn thành xong bậc học đại học kéo dài khoảng 4 năm hoặc hơn.

Bằng cử nhân theo ngành nghề

  • The Bachelor of Science (Bc., B.S., BS, B.Sc. hoặc BSc): Cử nhân khoa học tự nhiên.
  • The Bachelor of Art (B.A., BA, A.B. hoặc AB): Cử nhân khoa học xã hội.
  • The Bachelor of Tourism Studies (B.T.S.): Cử nhân du lịch.
  • The Bachelor of Film and Television (B.F.T.V.): Cử nhân điện ảnh và truyền hình.
  • The Bachelor of Business Administration (BBA): Cử nhân quản trị kinh doanh.
  • The Bachelor of Laws (LLB, LL.B): Cử nhân luật.

Một số câu ví dụ về cử nhân trong tiếng Anh

  • Bachelor degrees are also sometimes called baccalaureate degrees.

(Bằng cử nhân đôi khi cũng được gọi là bằng tú tài).

  • Getting a bachelor’s degree can be the ticket to a more promising career.

(Có được bằng cử nhân có thể là tấm vé cho một sự nghiệp đầy triển vọng hơn).

  • There are three main titles of bachelor’s degrees: BA, BS, and BFA.

(Có ba chức danh chính của bằng cử nhân: BA, BS và BFA).

Bài viết được biên tập bởi visadep.vn

- Advertisement -

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here