Cúc họa mi trong tiếng Nhật là gì?

0
31
- Advertisement -

Cúc họa mi trong tiếng Nhật là gì?

Cúc họa mi là gì?

Cúc họa mi là loài hoa nhỏ thuộc họ cúc Asteraceae.

Cúc họa mi thường mọc hoang, có những cánh trắng ngần, từ giữa tỏa ra như hình nan hoa bao quanh nhụy vàng tươi.

Ở Anh thì cúc họa mi còn được gọi là hoa của trẻ em. Trẻ em thường thích hái hoa cúc họa mi để kết thành bó hay xâu thành chuỗi.

Hoa nở cùng với ánh sáng ban mai rồi khép lại những cánh trắng khi chiều buông xuống.

Cúc họa mi trong tiếng Nhật và một số từ ngữ liên quan

Cúc họa mi tiếng Nhật là marīgōrudo (マリーゴールド)

- Advertisement -

Shiroi hinagiku (白いヒナギク): Cúc họa mi trắng.

Hinagiku kiiro (ヒナギク黄色): Cúc họa mi vàng.

Murasakiiro no hinagiku (紫色のヒナギク): Cúc họa mi tím.

Pinku no hinagiku (ピンクのヒナギク): Cúc họa mi hồng.

Akai hinagiku (赤いヒナギク): Cúc họa mi đỏ.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here