Cụm từ “không thể thiếu” tiếng Nhật là gì?

0
388
- Advertisement -

Cụm từ “không thể thiếu” (掛け替えのない: kakegaenonai) chỉ tầm qua trọng, giá trị của sự vật, sự việc về mọi mặt, ý nói không có vật nào có thể thay thể được.

Cụm từ Không thể thiếu tiếng Nhật là gì?

Dịch nghĩa

Cụm từ “không thể thiếu” dịch sang tiếng Nhật là 掛け替えのない (kakegaenonai).

Dùng cho trường hợp tích cực

Một số ví dụ

  • あなたは私にとってかけがえのない大切な友達です。Anata wa watashi ni totte kakegae no nai taisetsuna tomodachidesu. (Đối với tôi tình bạn rất quan trọng, không thể thiếu).
  • あなたにはわからないかもしれないけど、あなたは私にとってかけがえのない存在なのよ。Anata ni wa wakaranai kamo shirenaikedo, anata wa watashi ni totte kakegae no nai sonzaina no yo. (Có lẽ em không biết, đối với anh, không ai có thể thay thể được em).
  • 彼はうちの会社にとって掛け替えのない人だ。Kare wa uchi no kaisha ni totte kakegae no nai hitoda. (Đối với công ty chúng tôi, anh ấy đóng vai trò vô cùng quan trọng không thể thiếu).

 

 

- Advertisement -

Bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here