Đệ tử trong tiếng Nhật

0
37
- Advertisement -

Đệ tử trong tiếng Nhật

1. Đệ tử là gì?

Đệ tử là cách xưng hô thân mật trong mối quan hệ giữa thầy và học trò.

2. Từ đồng nghĩa với đệ tử trong tiếng Nhật

Gakusei (学生): Học sinh.

Seito (生徒): Học trò.

3. Một số từ xưng hô trong tiếng Nhật

  • Ngôi thứ nhất.

Watashi (私): Tôi, dùng trong hoàn cảnh thông thường, lịch sự.

Boku (僕): Tôi, chỉ dùng cho nam.

- Advertisement -

Ore (おれ): Tao, dùng cho trường hợp thân mật bạn bè, người thân thiết.

Watashitachi (わたしたち): Chúng tôi.

  • Ngôi thứ hai.

Anata (あなた): Bạn.

Shokun (しょくん): Các bạn.

Kimi (きみ): Em.

Omae (おまえ) hoặc Temae (てまえ): Mày.

  • Ngôi thứ ba.

Kare (かれ): Anh ấy.

Kanojou (かのじょう): Cô ấy.

Karera (かれら): Họ.

Anohito (あの人), Anokata (あの方): Vị ấy, ngài ấy.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 418

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here