Doanh thu tiếng Nhật là gì?

0
24
- Advertisement -

Doanh thu (売り上げ: uriage) là toàn bộ số tiền sẽ thu được do tiêu thụ sản phẩm, cung cấp dịch vụ , hoạt động tài chính và các hoạt động khác của doanh nghiệp.

Doanh thu tiếng Nhật là gì?

Nghĩa của từ

Doanh thu dịch sang tiếng Nhật là 売り上げ (uriage).

Doanh thu là khoản tiền mà công ty thu được từ hoạt động kinh doanh nhưng chưa trừ vào các khoản như thuế, chi phí để làm ra hàng hoá hay dịch vụ, chi phí bán hàng, khấu hao, khấu trừ và lãi được thanh toán.

Một số ví dụ về sử dụng doanh thu

  • 売り上げが増えるにつれて収益も上がる。Uriage ga fueru ni tsurete shūeki mo agaru.

(Doanh thu tăng lên thì lợi nhuận cũng tăng lên).

  • この店の一日の売り上げは、約10万円です。Kono mise no tsuitachi no uriage wa, yaku 10 man-endesu.

(Doanh thu bán hàng trong 1 ngày của cửa hàng là 10 vạn yên).

- Advertisement -
  • 売り上げを伸ばすために懸命に働いた。Uriage o nobasu tame ni kenmei ni hataraita.

(Chúng tôi cố gắng làm việc chăm chỉ để tăng doanh số bán hàng).

  • トムは、社内で一番の売り上げ成績で賞をもらった。Tomu wa, shanai de ichiban no uriage seiseki de shō o moratta.

(Tom đã được nhận thưởng vì thành tích bán hàng tốt nhất trong công ty).

  • 今年、新しいトヨタの車は、ホンダの車よりも多く売り上げる。Kotoshi, atarashī toyotanokuruma wa, Honda no kuruma yori mo ōku uriageru.

(Năm nay doanh thu bán hàng của xe toyota mẫu mới nhiều hơn xe honda).

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here