Ghen tỵ tiếng Nhật là gì?

0
22
- Advertisement -

Ghen tị (羨ましい (urayamashii)・妬む( netamu)) là một cảm xúc xảy ra khi một người thấy đặc điểm tốt đẹp, thành tích, vật sở hữu của người khác mà mình cũng mong muốn , khao khát nhưng lại không có được điều đó.

Ghen tỵ tiếng Nhật là gì?

Nghĩa của từ

Ghen tị dịch sang tiếng Nhật là 羨ましい (urayamashii)・妬む (netamu).

羨ましい (urayamashii): ghen tị một cách ngưỡng mộ, có hàm ý khen. (Mang nghĩa tích cực).

妬む (netamu): ấm ức, ganh tị với thành công của người khác (Mang nghĩa tiêu cực).

Một số ví dụ

  • そんなくだらない本 に夢中 になれるなんて、うらやましいね。Son’na kudaranai hon ni muchū ni nareru nante, urayamashī ne.

(Thật là ghen tị với anh quá đi. Làm sao mà anh có thể có hứng thú để đọc nổi một quyển sách chán ngắt như vậy).

- Advertisement -
  • 才能に恵まれる人が羨ましい。Sainō ni megumareru hito ga urayamashī.

(Thật là ganh tị với người thông minh bẩm sinh).

  • 彼は休暇を取って 海外旅行ですか。 うらやましい限りです。Kare wa kyūka o totte gaigairyokōdesu ka. Urayamashī kagiridesu.

(Anh ta được tận hưởng kì nghỉ ờ nước ngoài. Thật là thích quá đi, ganh tị ghê).

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here