Giãn cách xã hội tiếng Hàn là gì

0
10
- Advertisement -

Giãn cách xã hội tiếng Hàn là gì

Dịch nghĩa

Giãn cách xã hội tiếng Hàn là 사회적 거리두기 (sahoejeog geolidugi). Nó bao gồm việc giữ khoảng cách ít nhất hai mét giữa người với người và tránh tụ tập đông người thành những nhóm lớn.

  • Việc giãn cách xã hội là tùy thuộc vào ý thức và trách nhiệm của mọi người với cộng đồng. Công cuộc chống lại dịch bệnh truyền nhiễm có thành công hay không một phần tùy vào công sức của mọi người.

Những từ vựng tiếng Hàn liên quan đến giãn cách xã hội.

  • 접촉을 삼가다 (jeobchog-eul samgada): Hạn chế tiếp xúc.
  • 외출을 삼가다 (oechul-eul samgada): Hạn chế ra ngoài.
  • 음성 (eumseong): Âm tính.
  • 양성 (yangseong): Dương tính.
  • 이상 증상이 있다 (isang jeungsang-i issda): Có triệu chứng lạ.
  • 호흡기 증 (hoheubgi jeung): Triệu chứng về đường hô hấp.
  • 신종 바이러스 (sinjong baileoseu): Virut chủng mới.
  • 격리 (gyeogli): Sự cách li.
  • 격리 되다 (gyeogli doeda): Bị cách li.
  • 격리 구역 (gyeogli guyeog): Khu vực cách ly

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here