Giày patin trong tiếng Nhật là gì?

0
29
- Advertisement -

Giày patin trong tiếng Nhật là gì?

Giày patin là gì?

Giày trượt patin là giày có gắn bánh xe với nhiều loại kích thước và đặc tính khác nhau.

Có 2 loại phổ biến là 4 bánh 1 hàng dọc và 4 bánh 2 hàng ngang.

Giày patin trong tiếng Nhật và một số từ ngữ liên quan

Giày patin tiếng Nhật là rōrāsukēto (ローラースケート)

Autābodi  (アウターボディ): Thân ngoài.

Rainā (ライナー): Thân trong.

- Advertisement -

Tomekin (留め金): Khóa gài.

Berukuro (ベルクロ): Khóa dán.

Kutsu kubi (靴首): Cổ giày.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here