Góc vuông trong tiếng Nhật

0
39
- Advertisement -

Góc vuông trong tiếng Nhật

1. Góc vuông trong tiếng Nhật

Góc vuông: chokkaku (直角)

Góc vuông là góc được cắt nhau bởi hai đường thẳng, đoạn thẳng tạo với nhau một góc 90 độ.

2. Một số từ vựng hình học trong tiếng Nhật

Kaku (かく): Góc.

Hen (へん): Cạnh.

Chokusen (直線): Đường thẳng.

- Advertisement -

Heimen (平面): Mặt phẳng.

Menseki (面積): Diện tích.

Shuuhenchou (周辺長): Chu vi.

Marukatachi (丸形): Hình tròn.

Chouhoukei (長方形): Hình chữ nhật.

Sankakkei (三角形): Hình tam giác.

Seisankakukei (正三角形): Hình tam giác vuông.

Hishigata (ひし形): Hình thoi.

Shikakui (四角い): Hình tứ giác.

Yajirushi (やじるし): Hình mũi tên.

Daenkei (楕円形): Hình elip.

Seihoukei (正方形): Hình vuông.

Rokkakukei (六角形): Hình lục giác.

Takakukei (多角形): Hình đa giác.

Rippoutai (立方体): Khối lập phương.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 481

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here