Hải sản trong tiếng Nhật

0
41
- Advertisement -

Hải sản trong tiếng Nhật

1. Từ đồng nghĩa với hải sản trong tiếng Nhật

Shīfūdo (シーフード): Đồ biển, hải sản, là từ mượn trong tiếng Anh (seafoood).

Suisanbutsu (水産物): Thủy, hải sản.

Gyoka (魚介): Đồ biển.

Umisachi (海幸): Sản phẩm biển.

2. Từ vựng liên quan đến hải sản trong tiếng Nhật

Sakana (魚): Cá.

- Advertisement -

Ebi (海老): Tôm.

Kani (蟹): Cua.

Kai (貝): Ốc.

Ika (イカ): Mực.

Tako (タコ): Bạch tuộc.

3. Mẫu câu dùng tiếng Nhật sử dụng từ hải sản

海産物を 食べるのがとても好きです。

Kaisanbutsu o taberu no ga totemo sukidesu.

Tôi rất thích ăn hải sản.

 

シーフードの中でイカが一番美味しいと思います。

Shīfūdo no naka de ika ga ichiban oishī to omoimasu.

Tôi nghỉ trong các loại hải sản mực là ngon nhất.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 431

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here