Hạn chót tiếng Nhật là gì?

0
42
- Advertisement -

Hạn chót (締め切り: shimekiri) là thời gian đề cập thời gian cụ thể của một kế hoạch đã được lập trình sẵn để hoàn thành một nhiệm vụ, công việc được giao.

Hạn chót tiếng Nhật là gì?

Nghĩa của từ

Hạn chót dịch sang tiếng Nhật là 締め切り(shimekiri).

Hạn chót (deadline) dùng để ràng buộc, đốc thúc bạn nổ lực làm việc, hoàn thành tiến độ, làm cho kế hoạch rõ ràng, chi tiết.

Ví dụ về từ hạn chót

  • 第二次世界大戦の末期の締め切り、飢餓が続けるてきました。Dainijisekaitaisen no makki no shimekiri, kiga ga tsudzukerute kimashita.

(Kết thúc chiến tranh thế giới thứ 2, nạn đói kéo dài liên tục).

  • レポートを、頑張って締め切りに間に合わせた。Repōto o, ganbatte shimekiri ni maniawa seta.

(Nhờ cố gắng, nỗ lực nên báo cáo đã làm kịp trước thời hạn).

- Advertisement -
  • どうやってこの書類の締め切りに間に合わせるんだ。Dō yatte kono shorui no shimekiri ni maniawa seru n da.

(Làm sao để hoàn thành tài liệu này đúng hạn nhỉ?).

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here