Kẹp bướm trong tiếng Anh là gì?

0
230
- Advertisement -

Kẹp bướm trong tiếng Anh là gì?

Kẹp bướm là gì?

Kẹp bướm là kẹp giấy tờ hình cánh bướm để kẹp chặt các giấy tờ lại với nhau một cách chắc chắn, khiến giấy không rơi ra ngoài nhờ một lực từ lò xo.

Kẹp bướm là sản phẩm luôn được sử dụng từ bàn làm việc ở nhà, ở văn phòng công ty, cơ quan hành chính, nhà nước, ngân hàng, bưu điện. Tất cả đều sử dụng sản phẩm này như vật không thể thay thế.

Kẹp bướm trong tiếng Anh và một số từ ngữ liên quan

Kẹp bướm tiếng Anh là binder clip, phiên âm là ‘baində klip

Paper clip /ˈpeɪ.pəˌklɪp/: Kẹp giấy.

- Advertisement -

Plastic paper clip /ˈplæs.tɪkˈpeɪ.pə ˌklɪp/: Kẹp giấy bằng nhựa.

Staples /ˈsteɪ.pəl/: Ghim bấm.

Glue stick /ˈɡluː ˌstɪk/: Keo dán.

Thumbtack /ˈθʌm.tæk/: Đinh bấm.

Pushpin /ˈpʊʃ.pɪn/: Đinh ghim giấy.

Scissors /ˈsɪz.əz/: Cây kéo.

Stapler /ˈsteɪ.plər/: Cái dập ghim.

Scotch tape /ˌskɒtʃ ˈteɪp/: Băng dính.

File folder /faɪlˈfəʊl.dər/: Bìa đựng tài liệu.

Sealing tape /ˈsiː.lɪŋteɪp/: Băng niêm phong.

Highlighter /ˈhaɪˌlaɪ.tər/: Bút dạ quang.

Legal pad /ˈliː.ɡəl ˌpæd/: Tập giấy dùng để ghi chép.

Note pad /nəʊtpæd/: Sổ tay.

Whiteboard /ˈwaɪt.bɔːd/: Bảng trắng.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here