Kính bơi trong tiếng Hàn là gì?

0
35
- Advertisement -

Kính bơi trong tiếng Hàn là gì?

Kính bơi là gì?

Kính bơi là một trong những dụng cụ không thể thiếu khi tham gia bơi lội, nếu không có kính bơi ở trong môi trường nước, mắt có thể sẽ bị ảnh hưởng bởi vi khuẩn và dẫn đến các bệnh liên quan về mắt.

Kính bơi trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Kính bơi tiếng Hàn là 수경 (sugyeong)

수영하다 (suyeonghada): Bơi lội.

수영복 (suyeongbog): Đồ bơi.

다이빙 (daibing): Lặn.

- Advertisement -

모래성 (molaeseong): Lâu đài cát.

해변 (haebyeon): Bờ biển.

바다 (bada): Bãi biển.

타월 (tawol): Khăn tắm.

스노클링 (seunokeulling): Ống thở.

안전요원 (anjeonjowon): Nhân viên cứu hộ.

반바지 수영복 (banbaji suyeongbog): Quần bơi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here