Kỷ niệm trong tiếng Hàn là gì?

0
32
- Advertisement -

Kỷ niệm trong tiếng Hàn là gì?

Kỷ niệm là gì?

Kỷ niệm là những giá trị tinh thần do con người tạo ra trong quá trình trải nghiệm cuộc sống theo thời gian. 

Mỗi kỷ niệm đều mang một ý nghĩa đối với mỗi người và được cất giữ trong phần ký ức của họ. 

Vào những dịp quan trọng trong cuộc đời, người ta thường chọn ngày làm kỷ niệm và hồi nhớ lại vào mỗi năm. 

Kỷ niệm trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Kỷ niệm tiếng Hàn là 기념 (ginyeom)

기념일 (ginyeom-il): Ngày kỷ niệm.

- Advertisement -

기념품 (ginyeompum): Đồ lưu niệm.

기념식 (ginyeomsig): Lễ kỷ niệm.

기념하다 (ginyeomhada): Kỷ niệm.

기념비 (ginyeombi): Đài kỷ niệm.

추념 (chunyeom): Hồi tưởng, hồi niệm.

일주년 (junyeon): Kỷ niệm một năm.

기념사진 (ginyeomsajin): Ảnh kỷ niệm.

기념관 (ginyeomgwan): Nhà tưởng niệm.

기억 (gieog): Ký ức.

추억 (chueog): Hồi ức.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here