Kỹ sư cơ điện tử trong tiếng Anh

0
22
- Advertisement -

Kỹ sư cơ điện tử trong tiếng Anh

1. Kỹ sư cơ điện tử trong tiếng Anh

Kỹ sư cơ điện tử tiếng Anh là (mechanics engineer). Ngành này là sự kết hợp của kỹ thuật điều khiển và điện tử nên thường được gọi nôm na là ngành điều khiển và kỹ thuật tự động hóa.

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kỹ sư cơ điện tử

  • Current /’kʌrənt/ (dòng điện).

Direct current [ DC ] (dòng điện một chiều).

Alternative current [AC] (dòng điện xoay chiều).

  • Battery /’bætəri/ (bình điện ác quy).
  • Generator /’dʤenəreitə/ (máy phát điện).
  • Intensity /in’tensiti/ (cường độ).
  • Resistance /ri’zistəns/ (điện trở).
  • Resistivity /,rizis’tiviti/ (điện trở suất).
  • Impedance /im’pi:dəns/ (trở kháng).
  • Conductance /kən’dʌktəns/ (độ dẫn).
  • Mechatronics Engineer (kỹ sư cơ điện tử).
  • Conduit /’kɔndit/ (ống bọc).
  • Fuse /fju:z/ (cầu chì).

Cartridge fuse /’kɑ:tridʤ fju:z/ (cầu chì ống).

  • Disconnector (cầu dao).
  • Mechatronics (cơ điện tử).
  • CB = circuit breaker (ngắt điện tự động).
  • DB = distribution board /,distri’bju:ʃn bɔ:d/ (tủ điện).

MDB = main distribution board /mein ,distri’bju:ʃn bɔ:d/ (tủ điện chính).

- Advertisement -

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 458

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here