Làm đẹp trong tiếng Hàn là gì?

0
38
- Advertisement -

Làm đẹp trong tiếng Hàn là gì?

Làm đẹp là gì?

Làm đẹp là hành động sử dụng mọi biện pháp để tự chăm sóc và trau chuốt nhan sắc của mình khiến cho bản thân ngày càng tự tin và trẻ đẹp hơn.

Đẹp chính là chìa khóa tạo nên sự thành công cho bất cứ ai, một người thành công thì chắc chắn họ sẽ đẹp và họ luôn có nhiều cơ hội thành công cao hơn những người khác.

Làm đẹp trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Làm đẹp tiếng Hàn là 미장하다 (mijanghada)

화장하다 (hwajanghada): Trang điểm.

메이크업페이스 (meikueobpeisu): Kem lót trang điểm.

- Advertisement -

파운데이션 (paunteisyon): Kem nền.

여드름치료제 (yoteureumchilyuje): Kem trị bôi mụn.

비비크임 (bibikeuim): BB cream.

립스틱 (lipseutik): Son môi.

마카라 (makara): Chuốt mi.

뷰러 (byureo): Kẹp mi.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here