Mã số thuế trong tiếng Nhật

0
85
- Advertisement -

Mã số thuế trong tiếng Nhật

1. Mã số thuế trong tiếng Nhật

Mã số thuế: zeihō (税法, ぜいほう)

Mã số thuế là một dãy số, chữ cái hoặc một ký tự do cơ quan quản lý thuế cấp cho người nộp thuế theo quy định của Luật quản lý thuế.

 

 

2. Một số từ vựng tiếng Nhật trong lĩnh vực thuế

Kin’yū (金融, きんゆう): Bộ Tài chính.

Nōzei-sha (納税者, のうぜいしゃ): Người nộp thuế.

Zeikin (税金, ぜいきん): Tiền thuế.

- Advertisement -

Buppin zei (物品税, ぶっぴんぜい): Thuế môn bài.

Eigyō zei (営業税, えいぎょうぜい): Thuế doanh nghiệp.

Kan zei (関税, かんぜい): Thuế hải quan, thuế nhập khẩu.

Shōhizei (消費税, しょうひい): Thuế tiêu dùng.

Shotoku zei (所得税, しょとくぜい): Thuế thu nhập.

Tochi riyō zei (土地利用税, とちりようぜい): Thuế sử dụng đất.

Mibarai sozei (未払い租税, みばらいそぜい): Thuế phải trả.

Kōsei tsumitate-kin (厚生積立金, こうせいつみたて): Quỹ phúc lợi.

Jōyo rieki (剰余利益, じょうりえき): Lợi nhuận để lại.

Shihonkin (資本金, しほんきん): Vốn góp.

Tanki saimu (短期債務, たんきさいむ): Nợ ngắn hạn.

Chōki fusai (長期負債, ちょうきふさい): Nợ dài hạn.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 527

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here