Mặt trời trong tiếng Nhật là gì?

0
217
- Advertisement -

Mặt trời trong tiếng Nhật là gì?

Mặt trời là gì?

Mặt trời là ngôi sao ở trung tâm hệ mặt trời, khoảng cách giữa mặt trời và trái đất là gần 149,6 triệu kilômét nên ánh sáng mặt trời cần 8 phút 19 giây mới đến được trái đất.

Mặt trời chiếm khoảng 99,86 phần trăm khối lượng của hệ mặt trời. Trái đất và các thiên thể khác như các hành tinh, tiểu hành tinh, thiên thạch, sao chổi, và bụi quay quanh Mặt Trời.

Năng lượng mặt trời ở dạng ánh sáng hỗ trợ cho hầu hết sự sống trên trái đất thông qua quá trình quang hợp và điều khiển khí hậu cũng như thời tiết trên Trái Đất. Ngày nay, con người vẫn đang cố gắng khai thác triệt để năng lượng mặt trời để phục vụ cho đời sống, sản xuất.

Mặt trời trong tiếng Nhật và một số từ ngữ liên quan

Mặt trời tiếng Nhật là taiyou (太陽、たいよう)

Tenjitsu (天日): Ánh sáng mặt trời.

- Advertisement -

Nichirin (日輪): Quầng mặt trời.

Tentousama (天道様): Chúa trời.

Hi (日): Mặt trời, ngày.

Irihi (入り日): Mặt trời lặn.

Taiyoukei (太陽系): Hệ mặt trời.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here