Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

0
36
- Advertisement -

Nhiều người Việt học tiếng Nhật thường gặp khó khăn liên quan đến giao tiếp thông thường. Hôm nay Visadep sẽ gửi đến các bạn những Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày.

Mâu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

Mâu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày

  1. Mẫu câu chào hỏi hàng ngày
STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
1おはようございますOhayou gozaimasuChào buổi sáng
2こんにちはKonnichiwaLời chào dùng vào ban ngày, hoặc cũng có thể dùng vào lần đầu gặp nhau trong ngày, bất kể đó là ban ngày hay buổi tối
3こんばんはKonbanwaChào buổi tối
4お会いできて、 嬉 しいですOaidekite, ureshiiduseHân hạnh được gặp bạn!
5またお目に掛かれて 嬉 しいですMata omeni kakarete ureshiidesuTôi rất vui được gặp lại bạn
6お久しぶりですOhisashiburidesuLâu quá không gặp
7お元 気ですかOgenkidesukaBạn khoẻ không?
8最近 どうですかSaikin doudesukaDạo này bạn thế nào?
9調 子 はどうですかChoushi wa  doudesukaCông việc đang tiến triển thế nào?
10さようならSayounaraTạm biệt!
11お休みなさいOyasuminasaiChúc ngủ ngon!
12また 後でMata atodeHẹn gặp bạn sau!
13気をつけてKi wo tsuketeBảo trọng nhé!
14貴方のお父様によろしくお伝 え下さいAnata no otousama ni yoroshiku otsutae kudasaiCho tôi gửi lời hỏi thăm cha bạn nhé!
15またよろしくお願いしますMata yoroshiku onegaishimasuLần tới cũng mong được giúp đỡ
16こちらは 私 の名刺ですKochira wa watashi no meishi desuĐây là danh thiếp của tôi
17では、また,Dewa mataHẹn sớm gặp lại bạn!

2. Mẫu câu cảm ơn thông dụng

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
1本当に やさしいですね。Hontouni yasashiidesuneBạn thật tốt bụng!
2今日は 楽しかったです。ありがとう ございます。Kyou wa tanoshikatta desu. Arigatou gozaimasuHôm nay tôi rất vui, cảm ơn bạn!
3有難うございます。Arigatou gozaimasuCảm ơn [mang ơn] bạn rất nhiều
4いろいろ おせわになりました。Iroiro osewani narimashitaXin cảm ơn anh đã giúp đỡ

3. Mẫu câu xin lỗi thông dụng

STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
1すみませんSumimasenXin lỗi
2ごめんなさいGomennasaiXin lỗi
3私のせいですWatashi no seidesuĐó là lỗi của tôi
4私の不注意でしたWatashi no fuchuui deshitaTôi đã rất bất cẩn
5そんな 心算じゃありませんでしたSonna tsumori jaarimasendeshitaTôi không có ý đó.
6次からは 注意しますTsugikara wa chuuishimasuLần sau tôi sẽ chú ý hơn
7お待たせして 申し訳 ありませんOmataseshite mou wakearimasenXin lỗi vì đã làm bạn đợi
8遅くなって すみませんOsokunatte sumimasenXin thứ lỗi vì tôi đến trễ
9ご迷惑ですか?GomeiwakudesukaTôi có đang làm phiền bạn không?
10ちょっと、お手数をおかけしてよろしいでしょうかChotto, otesuu wo okakeshite yoroshiideshoukaTôi có thể làm phiền bạn một chút không?
11少々, 失礼しますShoushou shitsurei shimasuXin lỗi đợi tôi một chút
12申し訳ございませんMoushiwake gozaimasenTôi rất xin lỗi (lịch sự)

4. Mẫu câu hội thoại hàng ngày

- Advertisement -
STTTiếng NhậtPhiên âmNghĩa
1どうしましたか?Doushimashitaka?Sao thế?
2どう致しましてDouitashimashiteKhông có chi (đáp lại lời cảm ơn)
3どうぞDouzoXin mời
4そうしましょうSoushimashouHãy làm thế đi
5いくらですかIkuradesukaGiá bao nhiêu tiền?
6どのくらいかかりますかDonokurai kakarimasukaMất bao lâu?
7いくつありますか   Ikutsu arimasuka   Có bao nhiêu cái?
8道に 迷ってしまった    Michi ni mayotte shimatta    Tôi bị lạc mất rồi
9どなたに聞けばいいでしょうか     Donata ni kikebaiideshouka    Tôi nên hỏi ai?
10お先にどうぞ    Osaki ni douzo    Xin mời đi trước
11どなたですかDonatadesukaAi thế ạ?
12なぜですか    Nazedesuka    Tại sao?
13何ですか    NandesukaCái gì vậy?
12何時ですか    NanjidesukaMấy giờ?
15待って    MatteKhoan đã
16見て    Mite    Nhìn kìa
17助けて    Tasukete   Giúp tôi với
18お疲れ様です  Otsukaresamadesu  Bạn đã vất vả rồi
19お先に 失礼します    Osakini shitsureishimasu    Tôi xin phép về trước
20お大事に   Odaijini   Bạn hãy nhanh khỏi bệnh nhé
21正しいです    Tadashiidesu   Đúng rồi!
22違います   Chigaimasu    Sai rồi!
23私 は、そう思 いません    Watashi wa sou omoimasen    Tôi không nghĩ như vậy
24しかたがない    Shikataganai   Không còn cách nào khác
25信じられない    ShinjirarenaiKhông thể tin được!
26大丈夫です    Daijoubudesu   Tôi ổn
27落ち着けよ   Ochitsukeyo  Bình tĩnh nào!
28びっくりした     Bikkurishita   Bất ngờ quá!
29残念です    Zannendesu   Tiếc quá!
30冗談でしょう    JoudandeshouBạn đang đùa chắc!
31行ってきます    Ittekimasu    Tôi đi đây
32いっていらっしゃい    Itteirasshai  Bạn đi nhé
33ただいまTadaimaTôi đã về rồi đây
34お帰りなさい    OkaerinasaiBạn đã về đấy à
35すみません, もういちどおねがいしますSumimasen, mou ichido onegaishimasuXin lỗi, bạn có thể nhắc lại không?
36いいてんきですね    Iitenkidesune  Thời tiết đẹp nhỉ
37ごめんくださいGomenkudasaiCó ai ở nhà không?
38どうぞ おあがりください    Douzo oagari kudasai    Xin mời anh chị vào nhà!
39いらっしゃい  IrasshaiRất hoan nghênh anh chị đến chơi!
40おじゃまします    Ojamashimasu    Tôi xin phép
41きれいですねKireidesuneĐẹp quá!
42近くにバスステーションがありますかChikaku nni basusutēshon ga arimasukaCó trạm xe bus nào gần đây không?
43どうすればいいですかDousureba iidesukaTôi nên làm gì?
44いただきますItadakimasuMời mọi người dùng bữa

(nói trước bữa ăn)

45ごちそうさまでしたGochisousamadeshitaCảm ơn vì bữa ăn

(nói sau khi ăn)

Bài viết ” Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật hàng ngày” của Visadep hi vọng sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật được dễ dàng hơn và thú vị hơn.

Chúc các bạn thành công!

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 1

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here