Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật tại sân bay đơn giản

0
43
- Advertisement -

Giao tiếp tiếng Nhật tại sân bay đôi khi khiến du học sinh, thực tập sinh bối rối. Hôm nay cùng học một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật tại sân bay cùng Visadep nhé.

Từ vựng tiếng Nhật tại sân bay

TT

Tiếng Nhật

Phiên âm

Tiếng Việt

- Advertisement -

1

空港

kuukou

Sân bay

2

 飛行機

hikouki

Máy bay

3

切符売り場

kippuuriba

Quầy bán vé

4 空港使用料kuukoushiyouryouLệ phí sân bay
5ビザbizaVisa
6ビザ を 発行するbiza wo hakkou suruCấp visa
7 ビザ を 延長するbiza wo enchou suruGia hạn visa
8パスポートpasupo-ruHộ chiếu

9

飛行機券hikoukikenVé máy bay

10

スーツケースsu-tsuke-suVali

11

パイロット・飛行士hikoushiPhi công

12

客室乗務員kyakushitsu joumuinTiếp viên hàng không

13

インストルメントパネルinsutorumentopaneruBảng điều khiển

14

荷物nimotsuHành lý

15

預け荷物azuke nimotsuHành lý kí gửi

16

荷物を預けるnimotsu wo azukeruGửi hành lý
17預かり所azukarishoPhòng giữ hành lý
18機内持ち込み荷物kinaimochikomi nimotsuHành lý xách tay
19ラウンジraunjiPhòng chờ
20 チェックインchekkuinLàm thủ tục check in
21飛行機hikoukiLên máy bay
22離陸するririku suruCất cánh
23着陸するchakuriku suruHạ cánh
24不時着fujichakuHạ cánh khẩn cấp
25コックピットkokkupittoBuồng lái
26酸素マスクsanso masukuMặt nạ dưỡng khí
27救命胴衣kyuumeidouiPhao cứu sinh
28非常口hijouguchiCửa thoát hiểm
29

シートベルト

shi-toberuto

Dây an toàn

30 滑走路kassouroĐường băng

Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi ở sân bay

Giao tiếp tiếng Nhật tại sân bay

  • パスポート をみせて ください。

Pasupouto wo misete kudasai.

->Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

  • 入国の目的は何ですか。

Nyuukoku no mokuteki ha nandesuka.

->Mục đích nhập cảnh của bạn là gì.

  • あなたのチケットを見せていただけませんか。

Anata no chiketto wo misete itadakemasen ka.

->Cho tôi xem vé của bạn được không.

  • これは初めて日本行きますか。

Kore wa hajimete nihon ikimasu ka.

->Đây là lần đầu tiên bạn đến Nhật Bản hả.

  • 日本にはいつまでいらっしゃいます か。

Nihon ni ha itsu made irasshaimasu ka.

->Bạn sẽ ở Nhật đến khi nào.

  • 荷物は届きましたか。

Nimotsu wa todokimashitaka.

->Hành lý của bạn đã gửi đến rồi chứ.

  • 入国書類に記入してください。

Nyuukoku shyorui ni kiyuu shitekudasai.

->Xin hãy điền vào giấy tờ nhập cảnh.

  • 手荷物受取所はどこですか。

Tenimotsu uketorisho wa dokodesu ka.

->Nơi khai báo hành lý ở đâu vậy ạ.

  • 関税 を 払わなければ なりませんか。

Kanzei wo harawanakereba narimasen ka.

->Tôi có phải trả thuế hải quan không.

Bài viết “Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật tại sân bay đơn giản” của Visadep hi vọng sẽ giúp việc học tiếng Nhật của các bạn trở nên dễ dàng và thú vị hơn.

 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 2

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here