Mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn bằng tiếng Nhật

0
25
- Advertisement -
Mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn bằng tiếng Nhật thông dụng khi book phòng, giúp bạn không còn trở ngại khi giao tiếp tiếng Nhật tại khách sạn. Hôm nay cùng học bài với Visadep nhé.
 
Mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn bằng tiếng Nhật
 

Một số từ vựng tiếng Nhật trong khách sạn

  1. ホテル: Khách sạn

  2. スイート: Phòng khách sạn

  3. チェックイン: Nhận phòng

  4. チェックアウト: Trả phòng

  5. 予約 ( よやく): Đặt trước

    - Advertisement -
  6. 部屋番号 (へやば んごう): Số phòng

  7. 満室 (まんしつ): Kín phòng

  8. 空室 (くうしつ): Còn phòng

  9. 荷物 (にもつ): Hành lí

  10.  駐車場 (ちゅうしゃじょう): Bãi để xe

  11. ろうか: Hành lang

  12.  階段 (かいだん): Cầu thang

  13.  エレベーター: Thang máy

  14. 受付(うけつけ): Lễ tân

  15. 非常口(ひじょうぐち): Lối thoát hiểm

  16. 警報 (けいほう): Báo động

  17.  レストラン: Nhà hàng

  18.  ジムルーム: Phòng gym

  19.  クリーニングサービス: Dịch vụ giặt là

  20.  シングルルーム: Phòng đơn

  21.  ダブルルーム: Phòng đôi

  22.  ツインルーム: Phòng 2 giường

  23. スタンダードルーム: Phòng tiêu chuẩn

  24. 鍵 (かぎ): Chìa khóa

  25. 両替 (りょうがえ): Đổi tiền

  26.  トイレ: Nhà vệ sinh

  27. 税金 (ぜいきん): Thuế

  28. 支払い(しはらい): Thanh toán

  29.  確認(かくにん): Xác nhận

  30.  テレビ: Tivi

  31. 電球(でんきゅう): Bóng đèn

  32. 割引 (わりびき): Giảm giá

  33. 毛布 (もうふ): Chăn

  34. 枕 (まくら): Gối 

  1. 歯ブラシ: Bàn chải đánh răng

  2. タオル: Khăn

  3. 石鹸 (せっけん): Xà phòng

  4. 暖房 (だんぼう): Máy sưởi

  5. 冷房 (れいぼう): Máy lạnh

  6. セキュリティボックス: Két sắt

Một số hội thoại cơ bản khi đặt phòng bằng tiếng Nhật.

1. チェックインをお願いします。名前は_____です。
Check-In wo onegai shimasu. Namae wa _____ desu.
Cho tôi check in, tên tôi là _________.
2. これが予約確認書です。
Korega Yoyaku Kakuninsho desu.
Đây là giấy xác nhận đã đặt phòng trước.
3. 予約してません。空いている部屋はありますか?
Yoyaku shite imasen. Aiteiru Heya wa arimasu ka?
Tôi không đặt trước, anh/chị có còn phòng trống nào không?
4. シングルルーム1部屋で、2泊です。
Single Room Hito-heya de Ni-haku desu.
Cho tôi 1 phòng đơn cho 2 đêm.
5. ダブルルーム1部屋で1泊です。
Double Room Hito-yeya de Ippaku desu.
Cho tôi 1 phòng đôi cho 1 đêm.    
6. ツインルーム1部屋で3泊です。
Twin Toom Hito-heya de San-paku desu.
Cho tôi 1 phòng 2 giường đơn (cho 2 người) cho 3 đêm.
7. バスルーム/シャワーつきの部屋ですか?
Bath Room/Shower Tuski no Heya desu ka?
Phòng này có phòng tắm và vòi hoa sen phải không ạ?
8. ご予約頂いている_______様ですね。
Goyoyaku itadaite iru __________Sama desu ne.
Ông (bà)____________ đã có đặt trước rồi đúng không ạ?    
9. 空いている部屋はございます。どうぞ、お泊まり下さい。
Aiteiru Heya wa gozai masu. Douzo, otomari kudasai.
Chúng tôi có phòng trống, mời quý khách nghỉ lại.
10. あいにく、空いている部屋はございません。
Ainiku, aiteiru Heya wa gozai masen.
Xin lỗi, chúng tôi không còn phòng trống.
11. こちらのフォームにご記入下さい。
Kochira no Form ni gokinyu kudasai.
Xin hãy điền vào tờ form mẫu này ạ.
12. お支払はクレジットカードになさいますか?
Oshiharai wa Credit Card nasai masu ka?
Ông (bà) thanh toán bằng thẻ tín dụng ạ?
13. では、クレジットカードをお願い致します。
Deha, Credit Card wo onegai itashi masu.
Vậy, Ông (bà) cho tôi mượn thẻ tín dụng được không ạ.    
14. 有難うございました。(カードを返す。)
Arigatou gozai masita.
Vậy, Ông (bà) cho tôi mượn thẻ tín dụng được không ạ.    
15. 料金は前払でお願いいたします。____________ドルです。
Ryoukin wa Maebarai de onegai itashi masu. __________Doru onegai itashi masu.
Xin quý khách trả tiền trước. Tổng là ___________ $ ạ.    
16. 有難うございました。こちらが領収書です。
Arigatou gozai mashita. Kochiraga Ryoushusho desu.
Cảm ơn quý khác, xin gửi quý khách hoá đơn.
17. お部屋の番号は___でございます。こちらが鍵です。
Oheya no Bangou wa ________de gozai masu. Kochira ga Kagi desu.
Phòng của quý khách là ___. Đây là chìa khoá phòng ạ.    
 
Bài viết “Mẫu hội thoại đặt phòng khách sạn bằng tiếng Nhật” được tổng hợp bởi Visadep, hi vọng sẽ giúp các bạn học tiếng Nhật được dễ dàng và thú vị hơn.
 

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here