Nấu ăn trong tiếng Nhật

0
23
- Advertisement -

Nấu ăn trong tiếng Nhật

1. Nấu ăn trong tiếng Nhật

Nấu ăn: 料理を作る(りょうりをつくる、ryouri wo tsukuru)

 

 

2. Một số từ đồng nghĩa với nấu ăn

料理する(りょうりする、ryouri suru)

食べ物を作る(たべものをつくる、tabemono wo tsukuru)

- Advertisement -

3. Các từ liên quan tới nấu ăn

炊事する(すいじする、suiji suru): Nấu cơm.

料理を整える(りょうりをととのえる、ryouri wo totonoeru): Chuẩn bị đồ ăn.

料理を用意する(りょうりをよういする、ryouri wo youisuru): Chuẩn bị thức ăn.

4. Các vật dụng trong nhà bếp

台所(だいどころ、daidokoro): Nhà bếp.

茶碗(ちゃわん、chawan): Bát.

皿(さら、sara): Đĩa.

箸(はし、hashi): Đũa.

スプーン(supun): Muỗng.

フライパン(furaipan): Chảo rán.

ミキサ(mikisa): Máy trộn.

やかん(yakan): Ấm đun nước.

台所の流し(だいところのながし、daitokoro no nagashi): bồn rửa chén trong nhà bếp.

いす(isu): Ghế.

テーブル(te-buru): Cái bàn.

冷蔵庫(れいぞうこ、reizouko): Tủ lạnh.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 316

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here