Pha chế tiếng Hàn là gì?

0
870
- Advertisement -

Pha chế tiếng Hàn là gì?

Dịch nghĩa

Pha chế tiếng Hàn là 준비하다 (junbihada). Pha chế là quá trình sáng tạo, trình bày các loại nước uống như rượu, cà phê, cocktail, với việc làm này người pha chế sẽ trực tiếp hoặc gián tiếp đưa đồ uống đến khách thông qua nhân viên phục vụ.

Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến pha chế.

  • 관리 (koalli): Quản lý.
  • 요리사 (yosisa): Đầu bếp.
  • 주방장 (jubangjang): Bếp trưởng.
  • 식당 직원 (siktangjikwon): Nhân viên phục vụ nhà hàng.
  • 바텐더 (bathento): Nhân viên pha chế.
  • 출납원 (chulnapwon): Nhân viên thu ngân.
  • 상을차리다 (sangeuljarida): Dọn dẹp bàn ăn.
  • 식탁을차리다 (sikthakkeulchasita): Bày bàn ăn.
  • 맛있다 (masissda): Ngon.
  • 맛없다 (maseobda): Không ngon.
  • 맵다 (maebda): Cay.
  • 짜다 (yyada): Mặn.
  • 달다 (talda): Ngọt.
  • 쓰다 (sseuda): Đắng.
  • 싱겁다 (singkeobda): Nhạt.
  • 잔 (jan): Ly.

bài viết được biên tập bởi visadep.vn

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

- Advertisement -

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Làm hộ chiếu ONLINE Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Thẻ Tạm Trú, Lao động, Đầu Tư, Thăm Thân Nhân Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Xin Visa Đi Các Nước Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Tour Du Lịch, Vé Máy Bay  

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here