Pha chế trong tiếng Hàn là gì?

0
34
- Advertisement -

Pha chế trong tiếng Hàn là gì?

Pha chế là gì?

 Pha chế là quá trình chiết xuất các hợp chất hóa học hoặc hương vị từ nguyên liệu thực vật trong dung môi như nước, dầu hoặc rượu.

Pha chế là quá trình sáng tạo, trình bày các loại nước uống như rượu, cà phê, cocktail, với việc làm này người pha chế sẽ trực tiếp hoặc gián tiếp đưa đồ uống đến khách thông qua nhân viên phục vụ.

Pha chế trong tiếng Hàn và một số từ ngữ liên quan

Pha chế tiếng Hàn là 준비하다 (junbihada)

관리 (koalli): Quản lý.

요리사 (yosisa): Đầu bếp.

- Advertisement -

주방장 (jubangjang): Bếp trưởng.

식당 직원 (siktangjikwon): Nhân viên phục vụ nhà hàng.

바텐더 (bathento): Nhân viên pha chế.

출납원 (chulnapwon): Nhân viên thu ngân.

상을차리다 (sangeuljarida): Dọn dẹp bàn ăn.

식탁을차리다 (sikthakkeulchasita): Bày bàn ăn.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here