Phòng thí nghiệm trong tiếng Trung là gì?

0
1454
- Advertisement -

Phòng thí nghiệm trong tiếng Trung là gì?

1. Phòng thí nghiệm là gì?

Phòng thí nghiệm là một cơ sở được thiết kế, xây dựng nhằm cung cấp các điều kiện và có đảm bảo an toàn cho việc triển khai các thí nghiệm trên các lĩnh vực. Đặc biệt là các lĩnh vực tự nhiên như sinh, lý, hóa nhằm phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học. 

2. Phòng thí nghiệm trong tiếng Trung và một số từ ngữ liên quan

Phòng thí nghiệm tiếng Trung là 研究室 /yánjiū shì/

固化剂 /gùhuà jì/: Chất đóng rắn.

涂料增稠剂 /túliào zēng chóu jì/: Chất tạo đặc.

无机颜料 /wújī yánliào/: Chất màu vô cơ.

- Advertisement -

氧化锌 /yǎnghuà xīn/: Kẽm oxit.

铅白 /qiān bái/: Chì trắng.

铬黄 /gè huáng/: Crôm.

羧酸 /suō suān/: Axit cacboxylic.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Làm hộ chiếu ONLINE Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Thẻ Tạm Trú, Lao động, Đầu Tư, Thăm Thân Nhân Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Xin Visa Đi Các Nước Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bạn Cần Tư Vấn Tour Du Lịch, Vé Máy Bay  

GỌI NGAY: 0903.782.118

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here