Quân đội trong tiếng Anh là gì?

0
163
- Advertisement -

Quân đội trong tiếng Anh là gì?

Quân đội là gì?

Quân đội nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ không ngừng nâng cao tinh thần yêu nước xã hội chủ nghĩa, tinh thần quốc tế vô sản, góp phần tích cực vào cuộc đấu tranh vì độc lập dân tộc, dân chủ và chủ nghĩa xã hội.

Quân đội trong tiếng Anh và một số từ ngữ liên quan

Quân đội tiếng Anh là army, phiên âm /ˈɑː.mi/

Armament /ˈɑːməmənt/: Quân bị.

Air base /eəbeis/: Căn cứ không quân.

Air scout /eəskaut/: Máy bay trinh sát.

- Advertisement -

Ammunition /ˌæmjuˈniʃn̩/: Đạn dược.

Atomic bomb /əˌtɒmikbɒm/: Bom nguyên tử.

Ballistic missile /bəˈlistikˈmisail/: Tên lửa đạn đạo.

Bombardment /bɒmˈbɑːdmənt/: Ném bom.

Armed forces /ɑːmdˈfɔːsiz/: Lực lượng vũ trang.

Concentration camp /ˌkɒnsənˈtreiʃn̩kæmp/: Trại tập trung.

Anti personnel bomb /ˌæntiˌpɜːsəˈnelbɒm/: Bom sát thương.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here