Quý khách trong tiếng Trung

0
24
- Advertisement -

Quý khách trong tiếng Trung

Quý khách trong tiếng Trung

Quý khách: Guìkè (贵客), Kèrén (客人),  Láibīn (来宾), Gùkè (顾客).

Quý khách là từ trang trọng dùng để gọi khách hàng, hành khách, khách trọ một cách lịch sự

Một số từ vựng liên quan đến quý khách

Qǐngkè (请客): Mời khách.

- Advertisement -

Zuòkè (做客): Làm khách.

Huítóukè (回头客 ): Khách quen.

Shúkè (熟客): Khách quen.

Shēng kè (生客 ): Khách lạ, khách mới.

Fángkè (房客): Khách thuê nhà.

Yuǎn kè (远客): Khách phương xa.

Guòkè (过客): Khách qua đường, khách vãng lai.

Wàibīn (外宾): Khách nước ngoài.

Yóukè (游客): Khách du lịch.

Lǚkè (旅客): Hành khách, lữ khách.

Một số câu nói phổ biến về quý khách:

Gùkè jiùshì huángshàng (顾客就是皇上): Khách hàng là thượng đế.

Péng bì zēnghuī (蓬荜增辉): Khách quý tới nhà.

Bùsùzhīkè (不速之客): Khách không mời mà đến.

Bīnzhìrúguī (宾至如归): Vui lòng khách đến, vừa lòng khách đi.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 489

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here