Sở thú trong tiếng Nhật

0
36
- Advertisement -

Sở thú trong tiếng Nhật

1. Sở thú trong tiếng Nhật

Sở thú: dōbu~tsuen (動物園)

2. Từ vựng tiếng Nhật về một số loài trong sở thú

Tora (虎): Hổ.

Raion (ライオン): Sư tử.

Zō (象): Voi.

Pansā (パンサー): Báo.

- Advertisement -

Kuma (クマ): Gấu.

Kirin (キリン): Hươu cao cổ.

Monkī (モンキー): Khỉ.

Risu (リス): Sóc.

Kangarū (カンガルー): Kangaroo.

Koara (コアラ): Gấu túi.

Senzankō (センザンコウ): Tê tê.

Kaba (カバ): Hà mã.

Kyameru (キャメル): Lạc đà.

Shika (鹿): Nai.

Kōmori (コウモリ): Dơi.

Neko (ネコ): Mèo.

Inu (犬): Chó.

Nezumi (ネズミ): Chuột.

Buta (豚): Heo.

Niwatori (鶏): Gà.

Usagi (兎): Thỏ.

Hebi (蛇): Rắn.

Kame (亀): Rùa.

Yagyū (野牛): Trâu.

Ushi (牛): Bò.

Wani (鰐): Cá sấu.

Kamereon (カメレオン): Tắc kè hoa.

Īguru (イーグル): Đại bàng.

Dachō (ダチョウ): Đà điểu.

Kujaku (クジャク): Con công.

Ōmu (オウム): Vẹt.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here