Thiên tai trong tiếng Trung

0
162
- Advertisement -

Thiên tai trong tiếng Trung

1. Thiên tai là gì?

Thiên tai là hiện tượng tự nhiên bất thường, có thể gây thiệt hại về người, tài sản, môi trường như bão, áp thấp nhiệt đới, mưa lớn, ngập lụt, sạt lở đất do mưa lũ hoặc dòng chảy, nước dâng, hạn hán, mưa đá, sương muối, động đất, sóng thần và các loại thiên tai khác.

2. Thiên tai trong tiếng Trung và một số từ vựng liên quan

Thiên tai tiếng Trung là 天灾 /tiānzāi/

地震 /dìzhèn/: Động đất.

干旱 /gānhàn/: Hạn hán.

飓风 /jùfēng/: Gió lốc lớn.

- Advertisement -

雪崩 /xuěbēng/: Tuyết lở.

洪水 /hóngshuǐ/: Lũ lụt.

台风 /táifēng/: Bão.

海啸 /hǎixiào/: Sóng thần.

火山喷他 /huǒshān pēn tā/: Núi lửa phun trào. 

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 0 / 5. Số phiếu: 0

- Advertisement -
CÔNG TY TNHH VISA ĐẸP
Bạn Cần Tư Vấn Gia Hạn Visa, Xin Miễn Thị Thực, Xin Cấp Visa Việt Nam Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Thẻ Tạm Trú Thăm Thân, Lao động, Đầu Tư Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Giấy Phép Lao Động Toàn Quốc 

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bạn Cần Tư Vấn Tour Đoàn Hội, Doanh Nghiệp, Team Building  

GỌI NGAY: 089.999.74.19

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here