Thợ may trong tiếng Nhật

0
22
- Advertisement -

Thợ may trong tiếng Nhật

1. Thợ may trong tiếng Nhật

Thợ may: ミシン工 (みしんこう) (Mishinkou)

2. Từ vựng tiếng Nhật trong ngành may mặc

Sợi chỉ: Ito 意 (いと).

Kim khâu: Nuibari 縫い針 (ぬいばり).

Nút, khuy: Botan ボタン.

Vải len: U-ru ウール.

- Advertisement -

Vải nilon: Nairon ナイロン.

Size, kích cỡ: Saizu サイズ.

Móc khóa: Kagihokku カギホック.

Cổ tay áo: Hiyoku ヒヨク.

Đai quần: Obi 帯.

Phần eo: Koshi ura 腰裏 (こしうら).

Túi sau: Ushiro poketto 後ポケット.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 416

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here