Thời kì đồ đá trong tiếng Nhật

0
16
- Advertisement -

Thời kì đồ đá trong tiếng Nhật

1. Thời kì đồ đá trong tiếng Nhật

Thời kì đồ đá: sekki jidai (石器時代)

Thời kì đồ đá là thời tiền sử dài cách đây khoảng 3,3 triệu năm. Ở đó con người dùng đá để chế tạo ra những vật dụng, dụng cụ để săn bắt hái lượm.

 

2. Một số từ vựng về đồ dùng bằng đá trong tiếng Nhật

フリント furinto: Đá lửa.

砂岩 sagan: Đá sa thạch.

玄武岩石 genbugan ishi: Đá basalt.

- Advertisement -

シリコンストーン shirikonsutōn: Đá silic.

石の矢 ishinoya: Mũi tên đá.

石のハンマー ishinohanmu: Búa đá.

洞窟 dōkutsu: Hang động.

青砥 aoto: Cối xay.

石斧 sekifu: Rìu đá.

岩 iwa: Hòn đá.

石のテーブル ishi no tēburu: Cái bàn đá.

岩絵 iwa e: Tranh đá.

石で炎を作る ishi de honō o tsukuru: Tạo ra ngọn lửa bằng đá.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 469

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here