Thuật ngữ tiếng Trung về chính trị

0
30
- Advertisement -

Thuật ngữ tiếng Trung về chính trị

Thuật ngữ tiếng Trung về chính trị

Zhèngzhì (政治): Chính trị.

Zhèngfǔ (政府): Chính phủ.

Gòngchǎn zhǔyì (共产主义): Chủ nghĩa Cộng Sản.

Shèhuì zhǔyì (社会主义): Chủ nghĩa xã hội.

Zīběn zhǔyì (资本主义): Chủ nghĩa Tư bản.

- Advertisement -

Zhōngguó gòngchǎndǎng (中国共产党): Đảng Cộng Sản Trung Quốc.

Gǎigé kāifàng (改革开放): Cải cách mở cửa.

Guóhuì (国会): Quốc hội.

Zǒng shūjì(总书记): Tổng bí thư.

Một số ban bộ bằng tiếng Trung:

Wàijiāo bù (外交部): Bộ Ngoại giao.

Jiàoyù bù (教育部): Bộ Giáo dục.

Guófáng bù (国防部): Bộ Quốc phòng.  

Gōng’ān bù (公安部): Bộ Công an.

Cáizhèng bù (财政部): Bộ Tài chính.

Màoyì bù (贸易部): Bộ Thương mại.

Gōngyè bù (工业部): Bộ Công nghiệp.

Jiāotōng yùnshū bù (交通运输部): Bộ Giao thông vận tải.  

Jiànshè bù (建设部): Bộ Xây dựng.

Kēxué jìshù bù (科学技术部): Bộ Khoa học công nghệ.

Zīyuán huánjìng bù (资源环境部): Bộ Tài nguyên và môi trường.

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 418

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here