Tốt nghiệp trong tiếng Nhật

0
31
- Advertisement -

Tốt nghiệp trong tiếng Nhật

1. Tốt nghiệp trong tiếng Nhật

Tốt nghiệp: sotsugyō suru (卒業, そつぎょう)

2. Một số từ vựng tiếng Nhật liên quan tới tốt nghiệp

Sotsugyō shiki (卒業 式, そつぎょうしき): Lễ tốt nghiệp.

Shaonkai (謝恩会, しゃおんかい): Lễ cảm ơn.

Namida (涙, なみだ): Nước mắt.

Namida o nagashitenaku (涙を流して泣く, なみだをながしてなく): Khóc ra nước mắt.

- Advertisement -

Sotsugyō arubamu (卒業アルバム, そつぎょうあるばむ): Album tốt nghiệp.

Sono nama to wa sotsugyō shiki ni deteimasu (その生徒は卒業式に出ています): Học sinh được tham dự lễ tốt nghiệp.

Kouka (校歌, こうか): Bài hát của trường.

 Sotsugyō shashin (卒業 写真, そつぎょうしゃしん): Ảnh tốt nghiệp.

Wakare (別れ, わかれ): Từ biệt.

Sotsugyō shōsho (卒業 証書, そつぎょうしょうしょ): Bằng cấp

Bài viết được tổng hợp bởi: Visadep.vn – Đại lý tư vấn xin visa

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 447

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here