Trà sữa trong tiếng Nhật

0
17
- Advertisement -

Trà sữa trong tiếng Nhật

Trà sữa là gì?

Trà sữa là một loại thức uống được du nhập từ Đài Loan, được nhiều người ưa chuộng, đặc biệt là giới trẻ

Một số từ vựng về nước uống trong tiếng Nhật

水 み ず mizu: Nước.

お 茶 お ち ゃ ocha: Trà xanh.

- Advertisement -

紅茶 こ う ち ゃ koucha: Trà đen.

烏龍茶 ウ ー ロ ン ち ゃ u-roncha: Trà ô long.

牛乳 ぎ ゅ う に ゅ う gyuunyuu: Sữa.

豆乳 と う に ゅ う tounyuu: Sữa đậu nành.

ジ ュ ー ス ju-su: Nước ép.

コ ー ラ ko-ra: Cocacola.

コ コ ア kokoa: Cacao.

ジ ュ ー ス ju-su: Nước ép.

ビ ー ル bi-ru: Bia.

日本 酒 nihonshu: Rượu Nhật.

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 374

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here