Trường đại học Daejin Hàn Quốc

0
23
- Advertisement -

Trường đại học Daejin Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 대진대학교
  • Tên tiếng Anh: Daejin University
  • Loại hình: Tư thục
  • Năm thành lập: 1992
  • Học phí học tiếng Hàn: 4,800,000 KRW
  • Địa chỉ: Số 1007 đường Hoguk, thành phố Pocheon, tỉnh Gyeonggi, Hàn Quốc
  • Website: http://www.daejin.ac.kr/english/

I. Tổng quan về trường đại học Daejin Hàn Quốc

I.1 Tổng quan về trường đại học Daejin Hàn Quốc

Đại học Daejin là trường đại học tư thục tổng hợp được thành lập năm 1992, tọa lạc tại thành phố Pocheon, tỉnh Gyeonggi – chỉ cách  trung tâm thủ đô Seoul tầm 40 phút đi tàu điện ngầm. Trường được xây dựng nhằm mục đích đào tạo nhân tài vì sự phát triển của nhân loại, với tinh thần ‘trung thực’ ‘tôn vinh’ và ‘đức tin’.
Trường đại học Daejin có 7 trường đại học cơ sở, bao gồm:

  • Đại học tôn giáo Daesun
  • Đại học nhân văn và nghệ thuật
  • Đại học công nghiệp và thương mại quốc tế
  • Đại học nhân tài cộng đồng
  • Đại học khoa học kĩ thuật
  • Đại học khoa học công nghệ HUMAN IT
  • Đại học nhân tài sáng tạo tương lai

Trường đại học Daejin có tổng cộng 43 chuyên ngành, 4 viện cao học (tổng hợp, giáo dục, chính sách công cộng, thống nhất). Và hiện có 9000 sinh viên đang theo học cùng 200 giảng viên đang tham giảng dạy

I.2 Một số đặc điểm nổi bật về trường đại học Daejin Hàn Quốc

Với đội ngũ giảng viên ưu tú và môi trường giáo dục thân thiện, trường đại học Daejin đã được:

  • Bộ giáo dục Hàn Quốc, Viện nghiên cứu Hàn Quốc công nhận ‘Đại học đạt chứng nhận năng lực đào tạo quốc tế’
  • Bộ giáo dục Hàn Quốc công nhận ‘Đại học đạt chứng nhận đánh giá của cơ quan đào tạo’
  • Bộ lao động Hàn Quốc công nhận ‘Đại học có trung tâm tạo việc làm sáng tạo’
  • Bộ tài nguyên công nghiệp và thương mại công nhận ‘Trung tâm đổi mới đào tạo công nghệ’.

II. Chương trình đào tạo tại trường đại học Daejin Hàn Quốc

Đại họcKhoaHọc phí
Nhân văn và nghệ thuật
  • Tổng hợp Daesun
  • Văn học và ngôn ngữ Hàn Quốc
  • Anh văn
  • Contents lịch sử và văn hóa
2,913,000 KRW
  • Sáng tác văn nghệ
  • Tạo hình hiện đại (hội họa Hàn Quốc, mĩ thuật, tạo hình không gian đô thị)
  • Thiết kế (thiết kế thông tin thị giác, thiết kế môi trường sản phẩm)
  • Kịch và phim điện ảnh (phim, kịch)
4,059,000 KRW
Công nghiệp và thương mại quốc tế
  • Kinh tế quốc tế
  • Kinh doanh
  • Thương mại quốc tế
  • Quốc tế khu vực (Mĩ học, Nhật Bản học, Trung Quốc học)
3,073,000 KRW
Nhân tài cộng đồng
  • Luật nhân tài cộng đồng
  • Hành chính
  • Phúc lợi xã hội
  • Phúc lợi nhi đồng
  • Media Communication
  • Thông tin văn hiến
3,073,000 KRW
Khoa học kĩ thuật
  • Toán
3,380,000 KRW
  • Sinh hóa (khoa học sinh mệnh, hóa học)
  • Khoa học thể thao
  • Thực phẩm dinh dưỡng
3,691,000 KRW
  • Công nghệ xây dựng
  • Human kỹ thuật kiến trúc
4,059,000 KRW
 Công nghệ HUMAN IT
  • Human IT tổng hợp (IT y tế tổng hợp, Human robot tổng hợp, phần mềm máy tính tổng hợp)
  • Kĩ thuật điện, điện tử (kĩ thuật điện, kĩ thuật điện tử)
  • Công nghệ năng lượng môi trường (công nghệ năng lượng môi trường, công nghệ năng lượng hóa học)
  • Kĩ thuật ứng dụng máy tính
  • Kĩ thuật vật liệu mới
  • Kĩ thuật công nghiệp
4,059,000 KRW
  • Phí tuyển sinh: 100,000 KRW
  • Phí nhập học: 539,000 KRW

Ủng hộ bài viết chúng tôi

- Advertisement -

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 364

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here