Trường Đại học Gwangju Hàn Quốc

0
19
- Advertisement -

Trường Đại học Gwangju Hàn Quốc

Liên hệ 089 999 7419 để biết thêm thông tin chi tiết về du học Hàn Quốc

  • Tên tiếng Hàn: 광주대학교
  • Tên tiếng Anh: Gwangju University
  • Năm thành lập: 1980
  • Loại hình: Tư thục
  • Học phí tiếng Hàn: 4.400.000 KRW/ năm
  • Ký túc xá: 1.100.000 KRW (6 tháng + 3 tháng tiền ăn)
  • Địa chỉ: 277 Hyodeong-ro, Hyodeok-dong, Nam-gu, Gwangju, Hàn Quốc
  • Website: https://www.gwangju.ac.kr/

I. Tổng quan về trường đại học Gwangju Hàn Quốc

I.1 Tổng quan về trường đại học Gwangju Hàn Quốc

Trường Đại học Gwangju thành lập vào năm 1980. Trường đặt nền móng triết kts giáo dục ‘Người tri thức có tinh thần dân tộc, Người nhẫn nại có tính trung thực cần mẫn, Người năng lực có tính sáng tạo’ tham gia vào công cuộc đào tạo ‘Nhân tài sáng tạo dẫn đầu cách tân khu vực’ nhằm cống hiến cho xã hội nhân loại và quốc gia.

Đại học Gwangju có đội ngũ giảng viên ưu tú, với khoảng 550 giảng viên: 260 giáo sư, 160 giảng viên thỉnh giảng và trên 10 giảng viên người nước ngoài đang công tác tại trường. Hiện nay trường cũng đang ký kết giao lưu học thuật với hơn 60 trường đại học của các nước như Mỹ, Nhật bản, Trung Quốc, Nga, Úc, Philippine, Việt Nam, … thông qua chương trình Sinh viên trao Đổi, chương trình 2+2, 3+1.

Đại học Gwangju tọa lạc thành phố Gwangju thuộc miền Nam Hàn Quốc. Thành phố Gwangju là đô thị có lịch sử và văn hóa lâu đời, với hệ thống giao thông tiện lợi và dịch vụ công cộng phát triển. Cảnh sắc tươi đẹp. Từ trung tâm thành phố đến trường bằng ô tô mất khoảng 30 phút, đến Seoul mất khoảng 1 tiếng 30 phút bằng KTX.

Thư viện Hosim của trường lưu trữ lượng sách phong phú, tạo không gian học tập yên tĩnh. Sinh viên thoải mái học hỏi và có thể sử dụng phòng vi tính miễn phí 24 giờ. Ngoài ra có phòng rèn luyện thể chất, phòng âm nhạc, sân vận động, sân bóng rổ, nhà thi đấu thể dục… giúp sinh viên có được cuộc sống khỏe mạnh và sinh hoạt theo sở thích của mình.

- Advertisement -

I.2 Một số điểm nổi bật về trường đại học Gwangju Hàn Quốc

Trường đại học Gwangju là trường đầu tiên thực hiện “Chương trình Chi viện Thực tập ở Doanh Nghiệp” và “Chương trình Chi viện cho Sáng nghiệp”, thông qua chương trình này nhà trường chi viện cho sinh viên đã tốt nghiệp và sinh viên đang theo học một cách hiệu quả thiết thực trong việc tìm kiếm việc làm.

Từ năm 2012 đến 2015, trường được công nhận trên 20 dự án công trình như:

  • 4 năm liền giữ danh hiệu trong ‘dự án Tăng cường vai trò giáo dục đại học’ của bộ Giáo dục
  • Được công nhận là cơ quan vận hành ‘chế độ Ngân hàng Tín chỉ cơ bản từ xa’ sớm nhất tại khu vực Gwangju do bộ Giáo dục chủ quản
  • Được tuyển định đạt giai đoạn 1, 2 của Dự án Đại học hợp tác Doanh nghiệp Trường học (LINC)
  • Đại học Gwangju đứng vị trí 1 ở khu vực Gwangju Jeonnam, vị trí thứ 8 trong toàn quốc với ‘Tỷ lệ có việc làm của sinh viên Tốt nghiệp đại học 4 năm’ năm 2012.

II. Điều kiện du học tại đại học Gwangju Hàn Quốc

Điều kiệnHệ học tiếngHệ Đại họcHệ sau Đại học
Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
Chứng mình đủ điều kiện tài chính để du học
Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
Học viên tối thiểu phải tốt nghiệp THPT
Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0
Đã có Topik 3 trở lên 
Đã có bằng Cử nhân  

III. Chương trình đào tạo tại trường đại học Gwangju Hàn Quốc

TrườngKhoaHọc phí
Xã hội – Nhân văn
  • Hành chính – Luật – Cảnh sát
  • Hành chính Phòng cháy chữa cháy
  • Cảnh sát an ninh mạng
  • Ngoại ngữ
  • Giáo dục tiếng Hàn
  • Truyền thông – báo chí
  • Văn nghệ sáng tác
  • Khoa học thư viện
2,750,000 KRW
Giáo dục Y tế – Phúc lợi
  • Phúc lợi xã hội
  • Giáo dục trọn đời – Tư vấn thanh thiếu niên
  • Giáo dục nhi đồng
  • Điều dưỡng
  • Trị liệu nghề nghiệp
  • Trị liệu ngôn ngữ
  • Tâm lý học
  • Thể dục
  • Thể dục dưỡng sinh
  • Thực phẩm dinh dưỡng
  • Hành chính Y tế
  • Thiếu niên, nhi đồng
2,997,000 KRW
Văn hóa – Nghệ thuật
  • Thiết kế dung hợp
  • Thiết kế nội thất
  • Thời trang – Trang sức
  • Chăm sóc sắc đẹp
  • Quay phim – Chụp hình
  • Âm nhạc
3,483,000 KRW 
Khoa học – Công nghệ
  • Khoa học máy tính
  • Phần mềm dung hợp
  • Điện – Điện tử
  • Kỹ thuật dân dụng
  • Xây dựng
  • Bất động sản – Quy hoạch đô thị
  • Kỹ thuật quốc phòng
  • Kỹ thuật sinh học thực phẩm
  • Kỹ thuật IT xe hơi
  • Công nghệ máy móc – Khuôn mẫu
3,483,000 KRW
Kinh doanh
  • Quản trị kinh doanh
  • Thuế vụ – Kinh doanh
  • Thương mại hàng hóa quốc tế
  • Bất động sản tiền tệ
  • Kinh doanh khách sạn – du lịch
  • Dịch vụ hàng không
  • Chế biến thức ăn khách sạn
2,810,000 KRW

Ủng hộ bài viết chúng tôi

Nhấn vào ngôi sao để đánh giá.

Xếp hạng trung bình 5 / 5. Số phiếu: 416

- Advertisement -

Bình luận

Please enter your comment!
Please enter your name here